TB Công bố kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” các cấp năm 2015

08/01/2016

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP.HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

Số:   02/TB-ĐHKT-HSV

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 07  tháng 01 năm 2016

THÔNG BÁO

Công bố kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” các cấp năm 2015

 

-         Căn cứ theo Thông báo số 48/TB-BTK về việc tổ chức bình chọn, tuyên dương “Sinh viên 5 tốt” cấp Thành năm 2015 và cấp Trung ương năm học 2015 - 2016;

-         Căn cứ theo Thông báo số 60/TB-BTK về Kết quả xét chọn “Sinh viên 5 tốt” cấp Thành năm 2015;

-          Căn cứ theo Đề án số 02/DA-ĐHKT-HSV về việc hướng dẫn đề án thực hiện bình chọn và tuyên dương “Sinh viên 5 tốt” năm 2015;

-         Căn cứ kết quả xét chọn của Hội đồng xét chọn Sinh viên 5 tốt trường đại học Kinh tế TP. HCM năm 2015;

Ban Thư ký Hội Sinh viên trường Đại học Kinh tế TP. HCM thông báo kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” năm 2015 như sau:

1.      Danh sách danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” năm 2015 trường Đại học Kinh tế Tp. HCM gồm 143 Sinh viên 5 tốt cấp trường, 09 Sinh viên 5 tốt cấp thành, 06 Sinh viên 5 tốt cấp trung ương (danh sách đính kèm).

2.      Sinh viên 5 tốt cấp trường, Sinh viên 5 tốt tiêu biểu và Sinh viên 5 tốt tiêu biểu nhất sẽ được vinh danh tại Đêm Gala Tuyên dương Sinh viên 5 tốt năm 2015 và Lễ kỷ niệm 66 năm ngày truyền thống Sinh viên – Học sinh vào lúc 18h00 ngày 24/01/2016 (Chủ nhật) tại Hội trường A.116 – 59C Nguyễn Đình Chiểu Q.3).

* Lưu ý: Trang phục lịch sự (Nam: Áo trắng, quần tây, mang cà vạt; nữ: Áo trắng, Váy) và đảm bảo tham dự xuyên suốt chương trình.

Ban Thư ký Hội Sinh viên Trường đề nghị Ban Thư ký Liên chi Hội Sinh viên các cơ sở thông tin đến cá nhân được tuyên dương, đồng thời thực hiện các công tác tuyên tuyền, giới thiệu các gương sinh viên 5 tốt cấp Trường năm 2015 của đơn vị trên hệ thống cổng thông tin điện tử, ấn phẩm truyền thông.

 

 

 

 

Nơi nhận:

- Ban Thư ký Liên chi hội SV Khoa/KTX;

- Lưu VP.

TM. BAN THƯ KÝ HỘI SV TRƯỜNG

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

 

Dương Minh Mẫn

 

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM

                                                                                                                                     

DANH SÁCH

SINH VIÊN 5 TỐT CẤP TRUNG ƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành theo thông báo số: 02/TB-ĐHKT-HSV ngày 07 tháng 01 năm 2016)

STT

HỌ

TÊN

MSSV

LỚP

KHÓA

KHOA

01

NGUYỄN NGỌC

DIỄM

31121020333

KI01

38

KẾ TOÁN

02

LÊ VĂN

HOÀ

31121023549

TCCL2

38

TÀI CHÍNH

03

NGÔ THANH

NHÂN

31121023055

TC05

38

TÀI CHÍNH

04

NGUYỄN THỊ THIÊN

THANH

31121022069

TC04

38

TÀI CHÍNH

05

PHẠM THỊ XUÂN

THẮM

31121022764

TC05

38

TÀI CHÍNH

06

LÊ THỊ ANH

THƯ

31131020405

FN06

39

TÀI CHÍNH

 

DANH SÁCH

SINH VIÊN 5 TỐT CẤP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2015

(Ban hành theo thông báo số: 02/TB-ĐHKT-HSV ngày 07 tháng 01 năm 2016)

STT

HỌ

TÊN

MSSV

LỚP

KHÓA

KHOA

01

NGUYỄN NGỌC

DIỄM

31121020333

KI01

38

KẾ TOÁN

02

LÊ VĂN

HOÀ

31121023549

TCCL2

38

TÀI CHÍNH

03

NGÔ THANH

NHÂN

31121023055

TC05

38

TÀI CHÍNH

04

TRƯƠNG

PHÁT

31131022854

KI02

39

KẾ TOÁN

05

NGUYỄN THỊ THIÊN

THANH

31121022069

TC04

38

TÀI CHÍNH

06

PHẠM THỊ XUÂN

THẮM

31121022764

TC05

38

TÀI CHÍNH

07

LÊ THỊ ANH

THƯ

31131020405

FN06

39

TÀI CHÍNH

08

TRẦN MINH

THƯ

31121020576

TC05

38

TÀI CHÍNH

09

NGUYỄN THỊ THANH

TRÚC

31121021176

TC04

38

TÀI CHÍNH

 

DANH SÁCH
SINH VIÊN 5 TỐT CẤP TRƯỜNG NĂM 2015

(Ban hành theo thông báo số:   02/TB-ĐHKT-HSV ngày 07 tháng 01 năm 2016)

STT

HỌ

TÊN

LỚP

KHÓA

KHOA

1

TRẦN TRUNG GIÁC

HOÀNG

TH001

38

HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH DOANH

2

NGUYỄN THỊ HỒNG

NHỊ

TH001

38

HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH DOANH

3

NGUYỄN MINH

ĐĂNG

KI01

38

KẾ TOÁN

4

KHÚC LÂM

HẰNG

KI01

38

KẾ TOÁN

5

NGUYỄN THU

HẰNG

KI01

39

KẾ TOÁN

6

LÊ TRUNG

HIẾU

KI01

38

KẾ TOÁN

7

TÔ VĂN THANH

HOÀNG

KI002

39

KẾ TOÁN

8

ĐẶNG ANH

KHOA

KT14

38

KẾ TOÁN

9

ĐINH KHÁNH

NGA

KI009

39

KẾ TOÁN

10

NGUYỄN ĐỨC

NHẪN

KI02

38

KẾ TOÁN

11

ĐOÀN ÁI

NHI

KI01

38

KẾ TOÁN

12

ĐỖ THỊ TUYẾT

NHUNG

KI01

39

KẾ TOÁN

13

PHẠM THỊ THÙY

TRANG

KI002

38

KẾ TOÁN

14

TRẦN MINH

TUẤN

KICL2

39

KẾ TOÁN

15

NGUYỄN HOÀNG MINH

ANH

IBCL6

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

16

HOÀNG BÙI LINH

ĐAN

CM03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

17

CHUNG TRƯƠNG QUỐC

DUY

MR01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

18

HUỲNH THỊ MỸ

DUYÊN

TM03

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

19

TRẦN THỊ NGUYỆT

HỒNG

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

20

ĐẬU THỊ THANH

HUYỀN

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

21

THÂN ĐẶNG ĐĂNG

KHOA

FT01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

22

PHẠM NGUYỄN HOÀNG

KHÔI

MA01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

23

LA THỊ THÚY

KIỀU

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

24

PHAN THANH

LÂM

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

25

HUỲNH PHƯƠNG

LINH

NT03

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

26

LÊ VŨ PHƯƠNG

LINH

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

27

NGUYỄN THỊ HUYỀN

LINH

KD01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

28

LÊ TUẤN

LONG

NT03

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

29

NGUYỄN TRỌNG

LUÂN

MA01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

30

 PHẠM THỊ QUỲNH

MAI

IBCL02

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

31

HỨA VÕ TRÚC

MAI

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

32

BÙI XUÂN HOÀNG

NAM

FT004

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

33

TRƯƠNG THỊ THANH

NGÂN

MR03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

34

NGUYỄN PHƯƠNG

NGUYÊN

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

35

NGUYỄN THỊ ÁNH

NHI

FT004

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

36

PHẠM THỊ TUYẾT

NHUNG

NT01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

37

NGUYỄN THỊ

PHƯƠNG

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

38

DƯƠNG QUỐC

QUÂN

FT01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

39

LÊ NGỌC

QUYÊN

TM03

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

40

PHẠM NGỌC MAI

SƯƠNG

NT01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

41

PHAN HỮU

TÂM

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

42

LÊ NGUYỄN HỒNG

THẢO

IB01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

43

NGUYỄN THỊ

THẢO

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

44

LÊ ĐỨC

THỊNH

IBCL03

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

45

TRẦN THỊ CẨM

TIÊN

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

46

ĐẶNG HUYỀN

TRÂM

MR03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

47

LÊ MỸ NGỌC

TRÂM

MR02

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

48

NGUYỄN HOÀNG MINH

TRÂN

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

49

NGUYỄN THÚY HUYỀN

TRÂN

NT02

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

50

ĐOÀN TRẦN PHƯƠNG

TRANG

NT01

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

51

CHUNG TIẾN MINH

TRÍ

FT02

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

52

TRÂN THỊ NGỌC

TUYỀN

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

53

HÀN THỊ PHƯƠNG

UYÊN

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

54

LÝ BÍCH

VÂN

CM02

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

55

NGUYỄN QUANG

VINH

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

56

TÔ MINH

VƯƠNG

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

57

VÕ PHƯƠNG

VY

NT03

38

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

58

NGUYỄN THỊ

DOAN

NL01

38

KINH TẾ

59

CAO MINH

HIẾU

NL01

38

KINH TẾ

60

VÕ CÔNG

TRÌNH

DT002

38

KINH TẾ

61

NGUYỄN TƯỜNG

AN

NH001

38

NGÂN HÀNG

62

LÊ NGUYỄN QUỲNH

ANH

NH02

38

NGÂN HÀNG

63

LÊ THỊ NGỌC

ÂU

NH02

38

NGÂN HÀNG

64

VŨ THỊ

NH01

39

NGÂN HÀNG

65

NGUYỄN THỊ THANH

HẰNG

NH008

38

NGÂN HÀNG

66

NGUYỄN TIẾN

LÂM

NH06

38

NGÂN HÀNG

67

HÁN MỸ

LINH

NH001

38

NGÂN HÀNG

68

NGUYỄN THỊ HỒNG

NGỌC

NH01

38

NGÂN HÀNG

69

BÙI NGỌC TRÚC

PHƯƠNG

NHCL01

38

NGÂN HÀNG

70

HUỲNH THANH

PHƯƠNG

NH03

38

NGÂN HÀNG

71

LÊ THỊ THU

TRANG

NH07

39

NGÂN HÀNG

72

NGUYỄN MAI PHÚC

ĐÍNH

QT008

38

QUẢN TRỊ

73

TRẦN THIÊN

THANH

AD005

39

QUẢN TRỊ

74

CAO THỊ VÂN

AN

TCCL2

38

TÀI CHÍNH

75

VĂN THỤC NỮ

ANH

TC08

38

TÀI CHÍNH

76

TRẦN THẾ

BẢO

TC07

38

TÀI CHÍNH

77

PHẠM THỊ NGỌC

DIỄM

FN03

39

TÀI CHÍNH

78

NGUYỄN ĐỨC

DUY

FN09

39

TÀI CHÍNH

79

ĐẶNG THỊ MỸ

DUYÊN

TC03

38

TÀI CHÍNH

80

HÀ THỊ MỸ

DUYÊN

TC03

38

TÀI CHÍNH

81

NGUYỄN TUYẾT KỲ

DUYÊN

FN07

39

TÀI CHÍNH

82

NGUYỄN THỊ THU

FN08

39

TÀI CHÍNH

83

HOÀNG THỊ

HẰNG

FN07

39

TÀI CHÍNH

84

NGUYỄN THỊ BÍCH

HẰNG

TCCL3

38

TÀI CHÍNH

85

NGUYỄN THỊ MAI

HẰNG

TC05

38

TÀI CHÍNH

86

HÀ THỊ  MỸ

HẠNH

TC07

38

TÀI CHÍNH

87

PHẠM THỊ HỒNG

HẠNH

TC06

38

TÀI CHÍNH

88

TRƯƠNG MINH

HẬU

TC02

38

TÀI CHÍNH

89

NGUYỄN THỊ MINH

HIỀN

TC09

38

TÀI CHÍNH

90

NGÔ TRUNG

HIẾU

FN08

39

TÀI CHÍNH

91

NGUYỄN THỊ HỒNG

HIẾU

TCCL1

38

TÀI CHÍNH

92

VÕ THỊ KIM

HOA

TC01

38

TÀI CHÍNH

93

HOÀNG THỊ QUÝ

HOÀ

TCCL1

38

TÀI CHÍNH

94

NGUYỄN QUỐC

HÙNG

TC04

38

TÀI CHÍNH

95

LÊ THỊ THANH

HUYỀN

TC07

38

TÀI CHÍNH

96

TRẦN MINH

KHẢI

TC06

38

TÀI CHÍNH

97

ĐỖ THỊ THU

LÀI

TC09

38

TÀI CHÍNH

98

CHỀ XUÂN

LAN

FN001

39

TÀI CHÍNH

99

TRẦN CẨM

LINH

TC04

38

TÀI CHÍNH

100

PHẠM THỊ KHÁNH

LY

TC07

38

TÀI CHÍNH

101

BÙI THẢO

MY

TC08

38

TÀI CHÍNH

102

BÙI THỊ QUỲNH

NGA

FNCL2

40

TÀI CHÍNH

103

HỒ THỊ

NGA

TC08

38

TÀI CHÍNH

104

NGUYỄN ĐĂNG

NGỌC

TC04

38

TÀI CHÍNH

105

NGUYỄN HỒNG

NGỌC

TC09

38

TÀI CHÍNH

106

LÊ THỊ CẨM

NHI

FN03

39

TÀI CHÍNH

107

NGUYỄN ÁI

NHI

FNCL2

40

TÀI CHÍNH

108

BÙI THỊ TÚ

OANH

TC01

38

TÀI CHÍNH

109

LÊ GIA

PHÚC

FN06

39

TÀI CHÍNH

110

PHAN THỊ TRÚC

PHƯỢNG

FN01

39

TÀI CHÍNH

111

NGUYỄN KỲ

QUÂN

TC02

38

TÀI CHÍNH

112

HOÀNG VĂN

QUÝ

TC07

38

TÀI CHÍNH

113

VĂN THỊ NHƯ

QUYỀN

DC30

40

TÀI CHÍNH

114

NGUYỄN THỊ TRÚC

QUỲNH

TC05

38

TÀI CHÍNH

115

Nguyễn Thụy

Sa Ly

TC01

38

TÀI CHÍNH

116

VÕ THỊ NGỌC

SƯƠNG

TC07

38

TÀI CHÍNH

117

BÙI THANH

THẢO

TC02

38

TÀI CHÍNH

118

PHAN THỊ NGUYÊN

THẢO

TC02

38

TÀI CHÍNH

119

NGUYỄN THỊ

THƠM

FN01

39

TÀI CHÍNH

120

TRỊNH THỊ THU

TRÂM

FN03

39

TÀI CHÍNH

121

HOÀNG MINH HƯƠNG

TRANG

TC08

38

TÀI CHÍNH

122

PHAN TUYẾT

TRINH

TC01

38

TÀI CHÍNH

123

NGUYỄN HỮU

TRƯỜNG

FNCL2

40

TÀI CHÍNH

124

NGUYỄN VŨ

TRƯỜNG

TC05

38

TÀI CHÍNH

125

VÕ THỊ NGỌC

TUYỀN

TC06

38

TÀI CHÍNH

126

NGUYỄN THỊ THUÝ

VÂN

TC08

39

TÀI CHÍNH

127

PHẠM THỊ HÀ

VI

TCCL1

38

TÀI CHÍNH

128

HOÀNG ANH

TC03

38

TÀI CHÍNH

129

LÊ THỊ TƯỜNG

VY

TC07

38

TÀI CHÍNH

130

MAI THỊ

YÊN

TC05

38

TÀI CHÍNH

131

VŨ THỊ NGỌC

YẾN

FN005

39

TÀI CHÍNH

132

TRẦN MINH

HOÀNG

NN04

38

TÀI CHÍNH CÔNG

133

PHẠM THỊ

MẾN

NN01

38

TÀI CHÍNH CÔNG

134

BÙI THỊ KIM

NGỌC

NN04

38

TÀI CHÍNH CÔNG

135

BÙI THỊ THỤC

NHI

NN01

38

TÀI CHÍNH CÔNG

136

VÕ HOÀNG ANH

THẢO

NN003

38

TÀI CHÍNH CÔNG

137

NGUYỄN THỊ

THUÝ

NN02

38

TÀI CHÍNH CÔNG

138

PHẠM THỊ MAI

TRÂM

NN03

38

TÀI CHÍNH CÔNG

139

LƯƠNG HOÀI

VIÊN

NN02

38

TÀI CHÍNH CÔNG

140

NGUYỄN THỊ THANH

BÌNH

TF01

38

TOÁN - THỐNG KÊ

141

LÊ TUẤN

DC041

40

TOÁN - THỐNG KÊ

142

NGUYỄN KIỀU VÂN

ANH

TC04

38

TÀI CHÍNH

143

PHẠM THÀNH

DANH

FN008

39

TÀI CHÍNH

144

 

PHẠM NGUYỄN HOÀNG

QUÂN

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

145

NGUYỄN NGỌC ANH

THƯ

DC028

40

TÀI CHÍNH

146

BÙI KIM

YẾN

NH02

38

NGÂN HÀNG

 

(Danh sách gồm: 06 Sinh viên 5 tốt cấp Trung ương năm 2015; 09 Sinh viên 5 tốt cấp Thành phố năm 2015; 146 Sinh viên 5 tốt cấp Trường năm 2015)

 

TIN NỔI BẬT